* Cú pháp đăng ký Nick Team
* Khí Phách Anh Hùng 173
* Game Nông Trại Avatar 258
* Bắn Súng Mobi Army 239
* Ngôi Làng Của Gió 3D 119
* Ninja School Online 143
* Phong Vân Truyền Kỳ v30

Tổng hợp tất cả các câu lệnh trên Start Run của Windows

Start Run là tính năng vô cùng bổ ích trên Windows giúp bạn mở nhanh các tính năng ẩn trên Máy Tính của mình thông qua các câu lệnh, nó giúp cho bạn tinh chỉnh cũng như sửa các lỗi trên Windows chính vì thế bạn cần phải ghi nhớ các câu lệnh trên Start Run để sử dụng khi cần

Những câu lệnh trong hộp thoại Start Run trên Windows


Cho dù Windows XP, Vista hay Windows 7, 8.1 hay Win 10 thì đều có lệnh tương ứng như nhau đó các bạn, chúng ta có thể áp dụng nhanh bằng cách nhấn mở Start Run bằng lệnh "Windows + R" hoặc tìm hộp thoại RUN trên Windows và dùng các lệnh bên dưới đây.

Những câu lệnh thường dùng trong Start Run

1. Accessibility Controls (chương trình cơ bản có trong Win) = access.cpl

2. Add Hardware Wizard (tự động dò tìm phần cứng) = hdwwiz.cpl

3. Add/Remove Programs (thêm hoặc gỡ chương trình) = appwiz.cpl

4. Administrative Tools (công cụ quản trị) = control admintools

5. Automatic Updates (tự động cập nhật) = wuaucpl.cpl

6. Bluetooth Transfer Wizard (khởi động Bluetooth) = fsquirt

7. Calculator (máy tính) = calc

8. Certificate Manager = certmgr.msc

9. Character Map (bảng ký tự) = charmap

10. Check Disk Utility (kiểm tra đĩa) = chkdsk

11. Clipboard Viewer (mở clipboard) = clipbrd

12. Command Prompt (mở cửa sổ Dos) = cmd

13. Component Services (quản lý các thành phần) = dcomcnfg

14. Computer Management (quản lý máy) = compmgmt.msc

15. Date and Time Properties (thuộc tính ngày giờ) = timedate.cpl

16. DDE Shares (chia sẻ DDE) = ddeshare

17. Device Manager (quản lý thiết bị = devmgmt.msc

18. Direct X Control Panel (If Installed)* = directx.cpl

19. Direct X Troubleshooter = dxdiag

20. Disk Cleanup Utility (quét rác) = cleanmgr

21. Disk Defragment (chống phân mảnh đĩa) = dfrg.msc

22. Disk Management (quản lý đĩa) = diskmgmt.msc

23. Disk Partition Manager (quản lý phân vùng) = diskpart

24. Display Properties = control desktop

25. Display Properties = desk.cpl

26. Display Properties (w/Appearance Tab Preselected) = control color

27. Dr. Watson System Troubleshooting Utility (sử lý lỗi hệ thống) = drwtsn32

28. Driver Verifier Utility = verifier

29. Event Viewer = eventvwr.msc

30. File Signature Verification Tool = sigverif

31. Findfast = findfast.cpl

32. Folders Properties = control folders

33. Fonts = control fonts

34. Fonts Folder = fonts

35. Free Cell Card Game = freecell

36. Game Controllers = joy.cpl

37. Group Policy Editor (XP Prof) = gpedit.msc

38. Hearts Card Game = mshearts

39. Iexpress Wizard = iexpress

40. Indexing Service = ciadv.msc

41. Internet Properties = inetcpl.cpl

42. IP Configuration (Display Connection Configuration) = ipconfig /all

43. IP Configuration (Display DNS Cache Contents) = ipconfig /displaydns

44. IP Configuration (Delete DNS Cache Contents) = ipconfig /flushdns

45. IP Configuration (Release All Connections) = ipconfig /release

46. IP Configuration (Renew All Connections) = ipconfig /renew

47. IP Configuration (Refreshes DHCP & Re-Registers DNS) = ipconfig /registerdns

48. IP Configuration (Display DHCP Class ID) = ipconfig /showclassid

49. IP Configuration (Modifies DHCP Class ID) = ipconfig /setclassid

50. Java Control Panel (If Installed) = jpicpl32.cpl

51. Java Control Panel (If Installed) = javaws

52. Keyboard Properties = control keyboard

53. Local Security Settings = secpol.msc

54. Local Users and Groups = lusrmgr.msc

55. Logs You Out Of Windows = logoff

56. Microsoft Chat = winchat

57. Minesweeper Game = winmine

58. Mouse Properties = control mouse

59. Mouse Properties = main.cpl

60. Network Connections = control netconnections

61. Network Connections = ncpa.cpl

62. Network Setup Wizard = netsetup.cpl

63. Notepad = notepad

64. Nview Desktop Manager (If Installed) = nvtuicpl.cpl

65. Object Packager = packager

66. ODBC Data Source Administrator = odbccp32.cpl

67. On Screen Keyboard = osk

68. Opens AC3 Filter (If Installed) = ac3filter.cpl

69. Password Properties = password.cpl

70. Performance Monitor = perfmon.msc

71. Performance Monitor = perfmon

72. Phone and Modem Options = telephon.cpl

73. Power Configuration = powercfg.cpl

74. Printers and Faxes = control printers

75. Printers Folder = printers

76. Private Character Editor = eudcedit

77. Quicktime (If Installed) = QuickTime.cpl

78. Regional Settings = intl.cpl

79. Registry Editor = regedit

80. Registry Editor = regedit32

81. Remote Desktop = mstsc

82. Removable Storage = ntmsmgr.msc

83. Removable Storage Operator Requests = ntmsoprq.msc

84. Resultant Set of Policy (XP Prof) = rsop.msc

85. Scanners and Cameras = sticpl.cpl

86. Scheduled Tasks = control schedtasks

87. Security Center = wscui.cpl

88. Services = services.msc

89. Shared Folders = fsmgmt.msc

90. Shuts Down Windows = shutdown /s

91. Sounds and Audio = mmsys.cpl

92. Spider Solitare Card Game = spider

93. SQL Client Configuration = cliconfg

94. System Configuration Editor = sysedit

95. System Configuration Utility = msconfig

96. System File Checker Utility (Scan Immediately)= sfc /scannow

97. System File Checker Utility (Scan Once At Next Boot) = sfc /scanonce

98. System File Checker Utility (Scan On Every Boot) = sfc /scanboot

99. System File Checker Utility (Return to Default Setting) = sfc /revert

100. System File Checker Utility (Purge File Cache) = sfc /purgecache

101. System File Checker Utility (Set Cache Size to size x) = sfc /cachesize=x

102. System Properties = sysdm.cpl

103. Task Manager = taskmgr

104. Telnet Client = telnet

105. User Account Management = nusrmgr.cpl

106. Utility Manager = utilman

107. Windows Firewall (tường lửa) = firewall.cpl

108. Windows Magnifier = magnify

109. Windows Management Infrastructure = wmimgmt.msc

110. Windows System Security Tool (công cụ bảo mật) = syskey

111. Windows Update Launches = wupdmgr

112. msinfo32 = System Information

113. cleanmgr = Disk Cleanup

114. ntbackup = Backup or Restore Wizard (Windows Backup Utility)

115. mmc = Microsoft Management Console

116. notepad = Notepad

117. wordpad = Wordpad

118. calc = Calculator

119. msmsgs = Windows Messenger

120. mspaint = Microsoft Paint

121. wmplayer = Windows Media Player

122. rstrui = System Restore

123. control = Control Panel

124. control printers = Printers and Faxes

125. devmgmt.msc = Device Manager

Mở nhanh công cụ Microsoft Office nếu có

1. excel = Microsoft Excel

2. msaccess = Microsoft Access

3. powerpnt = Microsoft Powerpoint

4. winword = Microsoft Word

5. frontpg = Microsoft Frontpage

Trên đây là các lệnh RUN trên Start Run mà các bạn cần biết để có thể sử dụng khi cần thiết, chúng ta có thể sửa lỗi máy tính bằng các hướng dẫn hoặc thông qua các lệnh này.

Facebook Google Plus

• Bài Viết Cùng Chủ Đề
Khắc phục lỗi không Copy được File lớn hơn 4GB vào USB Khắc phục lỗi không Copy được File lớn hơn 4GB vào USB
Cách tạo Shortcut để Shut Down (tắt máy) Windows 10 Cách tạo Shortcut để Shut Down (tắt máy) Windows 10
Cách bật đèn bàn phím Laptop Asus, Dell, HP, Macbook Cách bật đèn bàn phím Laptop Asus, Dell, HP, Macbook
Xóa thư mục Windows.old trên Windows 10 sau khi nâng cấp Xóa thư mục Windows.old trên Windows 10 sau khi nâng cấp
Hướng dẫn tắt Update (Cập nhật) trên Windows 10 Hướng dẫn tắt Update (Cập nhật) trên Windows 10
• Liên kết hữu ích

Quy định sử dụng | Thông tin liên hệ
Thế Giới Giải Trí Di Động
© 2017 Tai Game Java DMCA.com Protection Status